Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small – tiny

/smɔːl – ˈtaɪni/

Nghĩa thường dùng

nhỏ bé tính từ

“The kitten is very small.”Con mèo con rất nhỏ bé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...