Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small beer

/'smɔ:l'biə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

small beer

/'smɔ:l'biə/

danh từ

  • bia nhẹ
  • người tầm thường, vật tầm thường, chuyện lặt vặt, chuyện nhỏ mọn

thành ngữ

  1. to chronicle small_beer
    • bận tâm đến những chuyện lặt vặt; nói những chuyện lặt vặt nhỏ mọn mà làm như quan trọng
  2. to think no small_beer of oneself
    • tự cho mình là ghê gớm lắm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...