Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small change

/smɔːl ʧeɪndʒ/

Đang hiển thị mục gốc small change cho “small changes”.

Nghĩa thường dùng

tiền lẻ, tiền xu, tiền hào danh từ

“I need some small change to buy a snack.”Tôi cần một ít tiền lẻ để mua đồ ăn nhẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...