small increase
Nghĩa thường dùng
“There was only a small increase in temperature yesterday.”Hôm qua chỉ có một mức tăng nhỏ về nhiệt độ.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There was only a small increase in temperature yesterday.”Hôm qua chỉ có một mức tăng nhỏ về nhiệt độ.
Đang tải...