small kitchen
Nghĩa thường dùng
nhà bếp nhỏ
cụm từ
“We have a small kitchen in our house.”Nhà tôi có một nhà bếp nhỏ.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We have a small kitchen in our house.”Nhà tôi có một nhà bếp nhỏ.
Đang tải...