Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small minority

/ˌsmɔːl maɪˈnɒrəti/

Nghĩa thường dùng

một số rất ít cụm từ

“Only a small minority of the class were unhappy with the plan.”Chỉ một số rất ít trong lớp không hài lòng với kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...