Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small quantity

Đang hiển thị mục gốc small quantity cho “small quantities”.

Nghĩa thường dùng

một lượng nhỏ cụm từ

“We only need a small quantity of sugar for this recipe.”Chúng ta chỉ cần một lượng nhỏ đường cho công thức này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...