Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small talk

/'smɔ:l'tɔ:k/

Nghĩa thường dùng

chuyện phiếm, chuyện xã giao (nói cho có, không nghiêm túc) cụm từ

“We made small talk about the weather while waiting for the bus.”Bọn tớ nói chuyện phiếm về thời tiết trong lúc chờ xe buýt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

small talk

/'smɔ:l'tɔ:k/

danh từ

  • chuyện phiếm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...