small talk
/'smɔ:l'tɔ:k/
Nghĩa thường dùng
chuyện phiếm, chuyện xã giao (nói cho có, không nghiêm túc)
cụm từ
“We made small talk about the weather while waiting for the bus.”Bọn tớ nói chuyện phiếm về thời tiết trong lúc chờ xe buýt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
small talk
/'smɔ:l'tɔ:k/
danh từ
- chuyện phiếm