Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small town

/ˌsmɔːl ˈtaʊn/

Nghĩa thường dùng

thị trấn nhỏ danh từ

“About 6,000 people live in this small town.”Khoảng 6.000 người sống ở thị trấn nhỏ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...