Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small amount

Đang hiển thị mục gốc small amount cho “smaller amount”.

Nghĩa thường dùng

một lượng nhỏ cụm từ

“I only need a small amount of sugar for my coffee.”Tôi chỉ cần một lượng nhỏ đường cho cà phê của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...