Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smallest

/ˈsmɔːləst/

Nghĩa thường dùng

nhỏ nhất tính từ

“This is the smallest car in the market.”Đây là chiếc xe nhỏ nhất trên thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • nhỏ nhất

ví dụ

This is the smallest car in the market. — Đây là chiếc xe nhỏ nhất trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...