smallest
/ˈsmɔːləst/
Nghĩa thường dùng
nhỏ nhất
tính từ
“This is the smallest car in the market.”Đây là chiếc xe nhỏ nhất trên thị trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- nhỏ nhất
ví dụ
This is the smallest car in the market. — Đây là chiếc xe nhỏ nhất trên thị trường.