smallest /ˈsmɔːləst/
tính từ
- nhỏ nhất
ví dụ
This is the smallest car in the market. — Đây là chiếc xe nhỏ nhất trên thị trường.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
This is the smallest car in the market. — Đây là chiếc xe nhỏ nhất trên thị trường.
Đang tải...