Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smallish

/'smɔ:liʃ/ phổ biến #20408

Nghĩa thường dùng

nho nhỏ, be bé tính từ

“The smallish dog played happily in the yard.”Con chó nho nhỏ chơi vui vẻ trong sân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smallish

/'smɔ:liʃ/

tính từ

  • nho nhỏ, be bé
Định nghĩa tiếng Anh

s. rather small

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...