smallish
/'smɔ:liʃ/ phổ biến #20408
Nghĩa thường dùng
nho nhỏ, be bé
tính từ
“The smallish dog played happily in the yard.”Con chó nho nhỏ chơi vui vẻ trong sân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smallish
/'smɔ:liʃ/
tính từ
- nho nhỏ, be bé
Định nghĩa tiếng Anh
s. rather small