Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart – clever

/smɑːt/ – /ˈklɛvə/

Nghĩa thường dùng

thông minh tính từ

“She is very smart and clever in solving problems.”Cô ấy rất thông minh và khéo léo trong việc giải quyết vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...