Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart – intelligent

/smɑːt/ – /ɪnˈtɛlɪɡənt/

Nghĩa thường dùng

thông minh, khôn ngoan tính từ

“He is smart and very intelligent in his studies.”Cậu ấy thông minh và rất khôn ngoan trong học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...