Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart algorithms

/smɑrt ˈælɡərɪðəmz/

Nghĩa thường dùng

Các thuật toán tiên tiến có khả năng thích ứng và học từ dữ liệu. cụm từ

“Smart algorithms enhance user experience in applications.”Các thuật toán thông minh nâng cao trải nghiệm người dùng trong các ứng dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...