Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart automation

/smɑːrt ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tự động hóa thông minh trong quy trình cụm từ

“Smart automation increases operational efficiency.”Tự động hóa thông minh tăng hiệu quả hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...