smart city
Nghĩa thường dùng
“Smart city technology optimizes traffic flow.”Công nghệ thành phố thông minh tối ưu hóa luồng giao thông.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Smart city technology optimizes traffic flow.”Công nghệ thành phố thông minh tối ưu hóa luồng giao thông.
Đang tải...