Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart grid

Nghĩa thường dùng

lưới điện thông minh cụm từ

“A smart grid can reduce power outages in storms.”Lưới điện thông minh có thể giảm mất điện khi bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...