Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart grid technology

Nghĩa thường dùng

Công nghệ tiên tiến cho việc phân phối năng lượng hiệu quả. cụm từ

“Smart grid technology enhances energy efficiency.”Công nghệ lưới điện thông minh nâng cao hiệu quả năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...