Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart growth

/smɑːrt ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

Quy hoạch đô thị thúc đẩy sự phát triển bền vững và hiệu quả. cụm từ

“Smart growth strategies help reduce urban sprawl.”Các chiến lược tăng trưởng thông minh giúp giảm sự mở rộng đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...