Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart sensor

Nghĩa thường dùng

cảm biến thông minh danh từ

“The smart sensor can detect changes in temperature and humidity.”Cảm biến thông minh có thể phát hiện sự thay đổi về nhiệt độ và độ ẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cảm biến thông minh
    • smart home technology: công nghệ nhà thông minh
    • smart sensor network: mạng cảm biến thông minh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...