smart sensor
Nghĩa thường dùng
cảm biến thông minh
danh từ
“The smart sensor can detect changes in temperature and humidity.”Cảm biến thông minh có thể phát hiện sự thay đổi về nhiệt độ và độ ẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cảm biến thông minh
- smart home technology: công nghệ nhà thông minh
- smart sensor network: mạng cảm biến thông minh