Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart surveillance system

/smɑrt sərˈveɪləns ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống giám sát thông minh cụm từ

“The smart surveillance system can detect unusual behavior.”Hệ thống giám sát thông minh có thể phát hiện hành vi bất thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...