smart surveillance system
/smɑrt sərˈveɪləns ˈsɪstəm/
Nghĩa thường dùng
hệ thống giám sát thông minh
cụm từ
“The smart surveillance system can detect unusual behavior.”Hệ thống giám sát thông minh có thể phát hiện hành vi bất thường.