Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart technologies

Nghĩa thường dùng

Công nghệ tiên tiến nâng cao hiệu quả và trải nghiệm người dùng. cụm từ

“Smart technologies are shaping the future of work.”Công nghệ thông minh đang định hình tương lai của công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...