Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smart technology

/smɑːrt tɛkˈnɑːlədʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ thông minh cụm từ

“Smart technology is changing how we live and work.”Công nghệ thông minh đang thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...