Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smartly

/'smɑ:ti/ Collins ★ phổ biến #15998
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smartly

//

* phó từ
  • mạnh, ác liệt (về một cú đánh)
  • mạnh, gây gắt (lời phê bình)
  • mau lẹ, nhanh
  • khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh
  • nhanh trí; tinh ranh, láu
  • thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng
  • diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a stylish manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...