Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smartness

/'smɑ:tnis/ phổ biến #39104
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smartness

/'smɑ:tnis/

danh từ

  • sự mạnh, sự ác liệt; sự mau lẹ
  • sự khéo léo, sự tài tình
  • sự tinh ranh, sự láu
  • vẻ sang trọng, vẻ thanh nhã, vẻ lịch sự
  • vẻ bảnh bao, vẻ duyên dáng
Định nghĩa tiếng Anh

n a kind of pain such as that caused by a wound or a burn or a sore n intelligence as manifested in being quick and witty n elegance by virtue of being fashionable n liveliness and eagerness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...