smartphone
/ˈsmɑːrtfoʊn/ IELTS
Nghĩa thường dùng
điện thoại thông minh
danh từ
“Smartphones have become essential tools.”Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- điện thoại thông minh
ví dụ
Smartphones have become essential tools. — Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu.