Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smartphone

/ˈsmɑːrtfoʊn/ IELTS

Nghĩa thường dùng

điện thoại thông minh danh từ

“Smartphones have become essential tools.”Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • điện thoại thông minh

ví dụ

Smartphones have become essential tools. — Điện thoại thông minh đã trở thành công cụ thiết yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...