smash-hit
/'smæʃhit/
Nghĩa thường dùng
bài hát rất thành công
danh từ
“This song became a smash hit.”Bài hát này trở thành một hit lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smash-hit
/'smæʃhit/
danh từ
- (từ lóng) sự thành công, sự thắng lợi