Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smash-hit

/'smæʃhit/

Nghĩa thường dùng

bài hát rất thành công danh từ

“This song became a smash hit.”Bài hát này trở thành một hit lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smash-hit

/'smæʃhit/

danh từ

  • (từ lóng) sự thành công, sự thắng lợi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...