Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smeary

/'smiəri/ phổ biến #39535
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smeary

/'smiəri/

tính từ

  • vấy bẩn, có dấu bẩn, dơ bẩn
  • làm bẩn
  • nói xấu, bôi nhọ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Tending to smear or soil; adhesive; viscous.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...