Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smeller

/'smelə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smeller

/'smelə/

danh từ

  • người ngửi; người chuyên ngửi (để thử cái gì...); vật đánh hơi
    • a cheese smeller: người ngửi để thử phó mát
  • người hôi, vật hôi
  • (từ lóng) cái mũi
  • (từ lóng) cú đánh vào mũi
  • (từ lóng) người hay dính mũi vào việc của người khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who smells, or perceives by the sense of smell; one who gives out smell. n. The nose.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...