smile at somebody
Nghĩa thường dùng
cười với ai đó
cụm từ
“She smiled at him when he walked in.”Cô ấy cười với anh ấy khi anh ấy bước vào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cười với ai đó
- smile at someone: cười với ai đó