smileless
/'smaillis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smileless
/'smaillis/
tính từ
- không cười, nghiêm trang (nét mặt)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Not having a smile.
Từ điển Anh–Việt
112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Not having a smile.
Đang tải...