Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smilies

/ˈsmaɪliz/

Nghĩa thường dùng

biểu tượng cảm xúc danh từ

“Smilies are often used in text messages.”Biểu tượng cảm xúc thường được sử dụng trong tin nhắn văn bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • biểu tượng cảm xúc

ví dụ

Smilies are often used in text messages. — Biểu tượng cảm xúc thường được sử dụng trong tin nhắn văn bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...