smithy
/'smiði/ phổ biến #31290
Biến thể từ
smithies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smithy
/'smiði/
danh từ
- lò rèn; phân xưởng rèn (hải quân Anh)
Định nghĩa tiếng Anh
n a workplace where metal is worked by heating and hammering