Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smoke and mirrors

/smoʊk ənd ˈmɪrərz/

Nghĩa thường dùng

hành động lừa dối hoặc gây hiểu lầm cụm từ

“The company's promises were just smoke and mirrors.”Những lời hứa của công ty chỉ là trò lừa dối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...