Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smooth the waters

/smuːð ðə ˈwɔːtərz/

Nghĩa thường dùng

làm cho tình huống dễ dàng hoặc ít phức tạp hơn cụm từ

“He tried to smooth the waters after the argument.”Anh ấy đã cố gắng làm dịu tình hình sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...