smooth the waters
/smuːð ðə ˈwɔːtərz/
Nghĩa thường dùng
làm cho tình huống dễ dàng hoặc ít phức tạp hơn
cụm từ
“He tried to smooth the waters after the argument.”Anh ấy đã cố gắng làm dịu tình hình sau cuộc tranh cãi.