Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smooth things over

/smuːð θɪŋz ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

Cải thiện tình huống hoặc giảm căng thẳng sau bất đồng. cụm từ

“He tried to smooth things over after the argument.”Anh ấy đã cố gắng cải thiện tình huống sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...