Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smoothie

/'smu:ði/ phổ biến #25268

Nghĩa thường dùng

sinh tố (trái cây xay) danh từ

“I love to make a berry smoothie for breakfast.”Tôi thích làm một ly sinh tố quả mọng cho bữa sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smoothie

//

* danh từ
  • người khéo mồm, người cư xử một cách ngọt xớt (thường là đàn ông)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone with an assured and ingratiating manner n. a thick smooth drink consisting of fresh fruit pureed with ice cream or yoghurt or milk

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...