smoothly
/'smu:ðli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #6168
Nghĩa thường dùng
một cách trôi chảy, mượt mà
trạng từ
“The meeting went smoothly without any issues.”Cuộc họp diễn ra trôi chảy không có vấn đề gì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smoothly
//
* phó từ- một cách êm ả; một cách trôi chảy
Định nghĩa tiếng Anh
r. with no problems or difficulties r. in a smooth and diplomatic manner