Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smorgasbord

/'smɔ:^әsbɔ:d/ phổ biến #20789
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smorgasbord

//

* danh từ
  • bữa ăn với nhiều món nóng hay nguội phục vụ trong quán ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an assortment of foods starting with herring or smoked eel or salmon etc with bread and butter; then cheeses and eggs and pickled vegetables and aspics; finally hot foods; served as a buffet meal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...