Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sms

/ˌes.ɛmˈes/

Nghĩa thường dùng

tin nhắn danh từ

“I received an SMS from my friend.”Tôi nhận được một tin nhắn từ bạn tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...