snaggy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snaggy
/snægd/
tính từ
- có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch)
- có nhiều trở ngại bất trắc
Định nghĩa tiếng Anh
a. Full of snags; full of short, rough branches or sharp points; abounding with knots. a. Snappish; cross; ill-tempered.