Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snaggy

/snægd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snaggy

/snægd/

tính từ

  • có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch)
  • có nhiều trở ngại bất trắc
Định nghĩa tiếng Anh

a. Full of snags; full of short, rough branches or sharp points; abounding with knots. a. Snappish; cross; ill-tempered.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...