Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Snail shell

Nghĩa thường dùng

Vỏ ốc danh từ

“The children collected snail shells on the beach during their summer vacation.”Bọn trẻ đã thu thập vỏ ốc trên bãi biển trong kỳ nghỉ hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...