Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snap one's fingers

/snæp wʌnz ˈfɪŋɡərz/

Nghĩa thường dùng

hành động nhanh chóng và quyết đoán, thường là trong cơn giận cụm từ

“He snapped his fingers when he realized the mistake.”Anh ấy đã hành động nhanh chóng khi nhận ra lỗi lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...