snap one's fingers
/snæp wʌnz ˈfɪŋɡərz/
Nghĩa thường dùng
hành động nhanh chóng và quyết đoán, thường là trong cơn giận
cụm từ
“He snapped his fingers when he realized the mistake.”Anh ấy đã hành động nhanh chóng khi nhận ra lỗi lầm.