snapdragon
/'snæp,drægən/
danh từ
- (thực vật học) cây hoa mõm chó
- trò chơi rồng táp (lấy nho khô trong rượu nóng bỏng ra mà ăn, vào dịp lễ Nô-en)
Biến thể từ
snapdragons số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a garden plant of the genus Antirrhinum having showy white or yellow or crimson flowers resembling the face of a dragon