Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #28886

snapdragon

/'snæp,drægən/

danh từ

  • (thực vật học) cây hoa mõm chó
  • trò chơi rồng táp (lấy nho khô trong rượu nóng bỏng ra mà ăn, vào dịp lễ Nô-en)
Biến thể từ snapdragons số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a garden plant of the genus Antirrhinum having showy white or yellow or crimson flowers resembling the face of a dragon

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...