snapper-up
/'snæpərʌp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snapper-up
/'snæpərʌp/
danh từ
- người hay vơ vét
- người tranh thủ thời cơ, người hay tranh thủ
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...