Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snappily

/'snæpili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snappily

//

* phó từ
  • dễ gắt gỏng; dễ cáu kỉnh; cắn cảu, đốp chát
  • đẹp, rất mốt; hợp thời trang
  • nhanh, mạnh mẽ, sống động
  • gọn gàng, thanh nhã
  • đầy hương vị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...