snappily
/'snæpili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snappily
//
* phó từdễ gắt gỏng; dễ cáu kỉnh; cắn cảu, đốp chát đẹp, rất mốt; hợp thời trang nhanh, mạnh mẽ, sống động - gọn gàng, thanh nhã
- đầy hương vị