Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snapshot

/'snæpʃɔt/ Collins ★ phổ biến #7704

Nghĩa thường dùng

bức ảnh nhanh danh từ

“I took a quick snapshot of the sunset.”Tôi đã chụp một bức ảnh nhanh về hoàng hôn.

Biến thể từ snapshots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snapshot

/'snæpʃɔt/

danh từ

  • ảnh chụp nhanh

ngoại động từ

  • chụp nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an informal photograph; usually made with a small hand-held camera

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...