snapshot
Nghĩa thường dùng
“I took a quick snapshot of the sunset.”Tôi đã chụp một bức ảnh nhanh về hoàng hôn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snapshot
/'snæpʃɔt/
danh từ
- ảnh chụp nhanh
ngoại động từ
- chụp nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an informal photograph; usually made with a small hand-held camera