Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sneak along

/sniːk əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển một cách lén lút và bí mật động từ

“He tried to sneak along the hallway without being noticed.”Anh ấy cố gắng đi lén lút dọc theo hành lang mà không bị phát hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...