Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sneak around

/sniːk əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

lén lút di chuyển động từ

“He sneaked around the house to surprise her.”Anh ấy lén lút di chuyển quanh nhà để gây bất ngờ cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...